Phòng khám tọa lạc tại tầng 2 Hotel New Otani Tower. Phòng  khám trang bị đầy đủ thiết bị y tế như MRI, để chẩn đoán và điều trị chuẩn xác. Bệnh viện đang thực hiện các chương trình/gói khám như kiểm tra sức khỏe tổng quát, khám toàn diện, gói khám dành cho nữ giới. Để quý khách hàng tận hưởng dịch vụ khám và chăm sóc sức khỏe như những khách hàng VIP, trong không gian rộng 2.000 m2 chúng tôi có chuẩn bị salon thư giãn và phòng chờ dành cho nữ giới. Chúng tôi sẽ hỗ trợ quý khách hàng cùng với đội ngũ các bác sĩ, nhân viên tư vấn và các chuyên gia dinh dưỡng có tay nghề cao.

  1. Hỏi đáp về sức khỏe
    Tiểu sử bệnh, triệu chứng bệnh hiện tại, tiền sử hút thuốc, tiền sử dùng thuốc, các triệu chứng chủ quan, thói quen sinh hoạt hàng ngày …
  2. Số đo cơ thể
    Cân nặng, chiều cao, mức độ béo phì BMI, vòng bụng
  3. Kiểm tra thính lực
    Đo ngưỡng nghe(1,000Hz/4,000Hz)
  4. Kiểm tra mắt
    Kiểm tra thị lực, nhãn áp
    Kiểm tra đáy mắt nhằm phát hiện bệnh lý về mắt như thiên đầu thống, đục thủy tinh thể
  5. Kiểm tra tim mạch(đo huyết áp, điện tâm đồ)
    Trong điều kiện nghỉ
  6. Xét nghiệm nước tiểu
    Protein, đường niệu, máu ẩn, máu lắng
  7. Kiểm tra phân
    Kiểm tra máu ẩn trong phân (lấy phân 2 lần trong 2 ngày khác nhau): phát hiện lượng máu rất nhỏ trong phân nếu có nhằm chẩn đoán ung thư đại tràng
  8. Kiểm tra máu
    • Máu cơ bản
      • Hồng cầu, Bạch cầu, Hemoglobin, Hematocrit , tiểu cầu, MCV, MCH, MCHC, hình thái bạch cầu, nhóm máu
    • Máu sinh hóa
      • Amylase, Cre, Nitơ, Na, Cl, K, Ca, P, acid uric, đường máu lúc đói, HbA1c
      • “TP, A/G, ZTT, GOT, GPT, LDH, LAP, ALP, ALB, T-Bill, D-Bill, γ-GTP, Ch-E (Kiểm tra chức năng gan)”
      • Tổng Cholesterol, Triglyceride, HDLcholesterol, LDL cholesterol
    • Máu huyết thanh
      • C-reactive protein, phản ứng giang mai (RPR)
      • HBs kháng nguyên
      • HCV kháng thể
      • RF
      • Kháng thể vi khuẩn dạ dày HP
      • Pepsinogen I/II
  9. Chất chỉ điểm khối u
    CEA: ung thư ở hệ tiêu hóa
  10. Chụp X-quang
    Vùng ngực
    Hệ thống tiêu hóa trên (thực quản, dạ dày, tá tràng )
  11. Chụp PET-CT
  12. Siêu âm
    Gan, túi mật, tụy, thận, lách.
  13. Kiểm tra tình trạng của dạ dày
    Kháng thể Helicobacter pylori, xét nghiệm pepsinogen
  1. Hỏi đáp về sức khỏe
    Tiểu sử bệnh, triệu chứng bệnh hiện tại, tiền sử hút thuốc, tiền sử dùng thuốc, các triệu chứng chủ quan, thói quen sinh hoạt hàng ngày …
  2. Số đo cơ thể
    Cân nặng, chiều cao, mức độ béo phì BMI, vòng bụng
  3. Kiểm tra thính lực
    Đo ngưỡng nghe(1,000Hz/4,000Hz)
  4. Kiểm tra mắt
    Kiểm tra thị lực, nhãn áp
    Kiểm tra đáy mắt nhằm phát hiện bệnh lý về mắt như thiên đầu thống, đục thủy tinh thể
  5. Kiểm tra tim mạch (đo huyết áp, điện tâm đồ)
    Trong điều kiện nghỉ
    Phương pháp gắng sức (treadmill- điện tâm đồ khi hoạt động mạnh)
  6. Kiểm tra chức năng phổi
    Dung tích phổi
    Dung tích phổi, tỉ lệ hô hấp trong 1 giây, lượng hô hấp trong 1 giây
  7. Xét nghiệm đờm
    Phương pháp tế bào học đờm để tìm kiếm các tế bào ung thư của phế quản trong đờm
  8. Xét nghiệm nước tiểu
    Protein, đường niệu, máu ẩn, máu lắng
  9. Kiểm tra phân
    Kiểm tra máu ẩn trong phân (lấy phân 2 lần trong 2 ngày khác nhau): phát hiện lượng máu rất nhỏ trong phân nếu có nhằm chẩn đoán ung thư đại tràng
  10. Kiểm tra máu
    1. Máu cơ bản
      Hồng cầu, Bạch cầu, Hemoglobin, Hematocrit , tiểu cầu, MCV, MCH, MCHC, hình thái bạch cầu, nhóm máu
    2. Máu sinh hóa
      Amylase, Cre, Nitơ, Na, Cl, K, Ca, P, acid uric, đường máu lúc đói, HbA1c
      “TP, A/G, ZTT, GOT, GPT, LDH, LAP, ALP, ALB, T-Bill, D-Bill, γ-GTP, Ch-E(Kiểm tra chức năng gan)”
      Tổng Cholesterol, Triglyceride, HDLcholesterol, LDL cholesterol
    3. Máu huyết thanh
      C-reactive protein, phản ứng giang mai (RPR)
      HBs kháng nguyên
      HCV kháng thể
      HBs kháng thể
      RF
      ASO
  11. Chất chỉ điểm khối u
    CEA: ung thư ở hệ tiêu hóa
    CA19-9: ung thư tụy / PSA : ung thư tuyến tiền liệt (Nam) / AFP: ung thư gan / CA-19-9, kháng nguyên scc, Cyfra
  12. Chụp X-quang
    Vùng ngực
    Hệ thống tiêu hóa trên (thực quản, dạ dày, tá tràng )
    Chụp nhũ ảnh phát hiện ung thư vú
  13. Chụp CT
    Vùng ngực
    Vùng bụng (Gan, túi mật, tụy, thận, lách)
  14. Siêu âm
    Động mạch cảnh
    Tim
    Gan, túi mật, tụy, thận, lách.
    Siêu âm vú (nữ)
  15. Xét nghiệm MRI
    Vùng đầu (hình ảnh cắt lớp não / mạch máu não)
  16. Khám tuyến vú
  17. Khám phụ khoa
    Khám tử cung, xét nghiệm tế bào cổ tử cung
  1. Hỏi đáp về sức khỏe
    Tiểu sử bệnh, triệu chứng bệnh hiện tại, tiền sử hút thuốc, tiền sử dùng thuốc, các triệu chứng chủ quan, thói quen sinh hoạt hàng ngày …
  2. Số đo cơ thể
    Cân nặng, chiều cao, mức độ béo phì BMI, vòng bụng
  3. Kiểm tra thính lực
    Đo ngưỡng nghe(1,000Hz/4,000Hz)
  4. Kiểm tra mắt
    Kiểm tra thị lực, nhãn áp
    Kiểm tra đáy mắt nhằm phát hiện bệnh lý về mắt như thiên đầu thống, đục thủy tinh thể
  5. Kiểm tra tim mạch (đo huyết áp, điện tâm đồ)
    Trong điều kiện nghỉ
    Phương pháp gắng sức (treadmill- điện tâm đồ khi hoạt động mạnh)
  6. Kiểm tra chức năng phổi
    Dung tích phổi
    Dung tích phổi, tỉ lệ hô hấp trong 1 giây, lượng hô hấp trong 1 giây
  7. Xét nghiệm đờm
    Phương pháp tế bào học đờm để tìm kiếm các tế bào ung thư của phế quản trong đờm
  8. Xét nghiệm nước tiểu
    Protein, đường niệu, máu ẩn, máu lắng
  9. Kiểm tra phân
    Kiểm tra máu ẩn trong phân (lấy phân 2 lần trong 2 ngày khác nhau): phát hiện lượng máu rất nhỏ trong phân nếu có nhằm chẩn đoán ung thư đại tràng
  10. Kiểm tra máu
    1. Máu cơ bản
      Hồng cầu, Bạch cầu, Hemoglobin, Hematocrit , tiểu cầu, MCV, MCH, MCHC, hình thái bạch cầu, nhóm máu
    2. Máu sinh hóa
      Amylase, Cre, Nitơ, Na, Cl, K, Ca, P, acid uric, đường máu lúc đói, HbA1c
      “TP, A/G, ZTT, GOT, GPT, LDH, LAP, ALP, ALB, T-Bill, D-Bill, γ-GTP, Ch-E(Kiểm tra chức năng gan)”
      Tổng Cholesterol, Triglyceride, HDLcholesterol, LDL cholesterol
    3. Máu huyết thanh
      C-reactive protein, phản ứng giang mai (RPR)
      HBs kháng nguyên
      HCV kháng thể
      HBs kháng thể
      RF
      ASO
  11. Chất chỉ điểm khối u
    CEA: ung thư ở hệ tiêu hóa
    CA19-9: ung thư tụy / PSA : ung thư tuyến tiền liệt (Nam) / AFP: ung thư gan / CA-19-9, kháng nguyên scc, Cyfra
  12. Chụp X-quang
    Vùng ngực
    Hệ thống tiêu hóa trên (thực quản, dạ dày, tá tràng )
  13. Chụp CT
    Vùng ngực
    Vùng bụng (Gan, túi mật, tụy, thận, lách)
  14. Siêu âm
    Động mạch cảnh
    Tim
    Gan, túi mật, tụy, thận, lách.
  15. Xét nghiệm MRI
    Vùng đầu (hình ảnh cắt lớp não / mạch máu não)
  1. Hỏi đáp về sức khỏe
    Tiểu sử bệnh, triệu chứng bệnh hiện tại, tiền sử hút thuốc, tiền sử dùng thuốc, các triệu chứng chủ quan, thói quen sinh hoạt hàng ngày …
  2. Số đo cơ thể
    Cân nặng, chiều cao, mức độ béo phì BMI, vòng bụng
  3. Kiểm tra thính lực
    Đo ngưỡng nghe(1,000Hz/4,000Hz)
  4. Kiểm tra mắt
    Kiểm tra thị lực, nhãn áp
    Kiểm tra đáy mắt nhằm phát hiện bệnh lý về mắt như thiên đầu thống, đục thủy tinh thể
  5. Kiểm tra tim mạch (đo huyết áp, điện tâm đồ)
    Phương pháp gắng sức (treadmill- điện tâm đồ khi hoạt động mạnh)
  6. Kiểm tra chức năng phổi
    Dung tích phổi
  7. Xét nghiệm nước tiểu Protein, đường niệu, máu ẩn, máu lắng
  8. Kiểm tra phân
    Kiểm tra máu ẩn trong phân (lấy phân 2 lần trong 2 ngày khác nhau): phát hiện lượng máu rất nhỏ trong phân nếu có nhằm chẩn đoán ung thư đại tràng
  9. Kiểm tra máu
    1. Máu cơ bản
      • Hồng cầu, Bạch cầu, Hemoglobin, Hematocrit , tiểu cầu,MCV, MCH, MCHC, hình thái bạch cầu, nhóm máu
    2. Máu sinh hóa
      • Amylase, Cre, Nitơ, Na, Cl, K, Ca, P, acid uric, đường máu lúc đói, HbA1c
      • “TP, A/G, ZTT, GOT, GPT, LDH, LAP, ALP, ALB, T-Bill, D-Bill, γ-GTP, Ch-E(Kiểm tra chức năng gan)”
      • Tổng Cholesterol,Triglyceride, HDLcholesterol, LDL cholesterol
    3. Máu huyết thanh
      • C-reactive protein, phản ứng giang mai (RPR)
      • HBs kháng nguyên
      • HCV kháng thể
      • HBs kháng thể
      • RA
  10. Chất chỉ điểm khối u
    CEA: ung thư ở hệ tiêu hóa
  11. Chụp X-quang
    Vùng ngực
    Hệ thống tiêu hóa trên (thực quản, dạ dày, tá tràng )
  12. Siêu âm
    Gan, túi mật, tụy, thận, lách.
  13. Khám tuyến vú
  14. Khám phụ khoa
    Khám tử cung, xét nghiệm tế bào cổ tử cung
  • Giá gói khám cơ bản: 49,000,000 VND
  • Giá gói khám Super Dock dành cho Nam : 65,000,000 VND
  • Giá gói khám Super Dock dành cho Nữ : 72,000,000 VND
  • Giá gói khám PET-CT Plus: 90,000,000 VND
  • Giá gói khám chưa bao gồm 10% VAT
  • Giá trên bao gồm chi phí phiên dịch và dịch kết quả từ tiếng Nhật sang tiếng Việt
  • Thời gian trả kết quả: Khoảng 2 đến 3 tuần