• Bệnh viện Đại học Keio
  • Hokkaido Ohno Memorial Hospital

  1. Hỏi đáp sức khỏe
    Tiền sử bệnh, triệu chứng hiện tại, quá trình hút thuốc lá, sinh hoạt hằng ngày, yếu tố gia đình
  2.  Đo lường cơ thể
    Chiều cao, cân nặng, thị lực, chu vi bụng, huyết áp, BMI (mức độ béo phì)
  3.  Kiểm tra khoa tai mũi
    Kiểm tra thính lực (ngưỡng nghe 1000Hz, 4000 Hz)
  4.  Kiểm tra khoa mắt
    Đo nhãn áp, chụp đáy mắt
  5.  Khám cơ quan hô hấp
    • Chụp Xquang phần ngực
    • Kiểm tra chức năng phổi (lượng hoạt động của phổi, % lượng hoạt động của phổi, lượng hoạt động của phổi khi gắng sức, lượng thở trên giây, % trên giây và tỉ lệ trên giây
    • Kiểm tra ung thư phổi: CT ngực, xét nghiệm Pro-GRP (xét nghiệm máu)
  6.  Kiểm tra cơ quan tuần hoàn
    Điện tim tâm đồ trong trạng thái nghỉ
  7.  Kiểm tra cơ quan tiêu hóa
    • Kiểm tra ung thư dạ dày: Nội soi dạ dày bằng camera (Xem ghi chú 1 và 2)
    • Xét nghiệm Pepsinogen
    • Xét nghiệm vi khuẩn H.Pylori (xét nghiệm máu)
    • Kiểm tra ung thư đại tràng: Xét nghiệm máu ẩn trong phân (phương pháp lấy phân 2 ngày)
  8.  Kiểm tra máu
    1. Kiểm tra máu sinh hóa
      • Chức năng gan:
        • TP (Protein toàn phần), Alb (Albumin), tỉ lệ A/G, AST (GOT), ALT (GPT), γ‐GTP , ALP (Alkaline Phosphatase), LDH (men axit latic không Hidro trong huyết tương), T-BIL (tổng bilirubin)
        • Ch-E (Cholinesterase)
      • Chức năng thận:
        • BUN (Nito Ure trong máu)
        • CRE (Creatinin), eGFR
      • Chức năng tụy: AMY (amylase)
      • Chất béo: T-Cho (Tổng Cholesterol), TG (chất béo trung tính), HDL-Cho (Cholesterol tốt) LDL-Cho (Cholesterol xấu)
      • Chuyển hóa đường: Đường trong máu (khi bụng đói), HbA1c
      • Bệnh Gout: UA (Axit uric)
      • Chất điện giải/ chất vô cơ: Ca, Fe,
      • Cơ: CK
    2. Chứng viêm, bệnh truyền nhiễm
      • Chứng viêm: CRP
      • Viêm gan: Viêm gan B (kháng nguyên HBS), viêm gan C (kháng thể HCV)
      • Viêm khớp: RF
      • Bệnh giang mai: RPR, TPHA
    3. Đánh dấu ung thư
      • Ung thư dạ dày, đại tràng, phổi : CEA
      • Ung thư gan : AFP
      • Ung thư ống mật, tuỵ : CA19-9
      • Ung thư phổi : CYFRA
      • Ung thư tuyến tiền liệt :PSA
      • Ung thư buồng trứng :CA125
  9.  Xét nghiệm công thức máu
    Lượng hồng cầu, huyết sắc tố, tỉ lệ thể tích hồng cầu trên thể tích máu toàn bộ, lượng bạch cầu, lượng tiểu cầu, MCV (thể tích trung bình của một hồng cầu, MHC (lượng huyết sắc tố trung bình trong một hồng cầu), MCHC (nống độ trung bình của huyết sắc tố trong 1 thể tích máu), hình ảnh máu (phân loại bạch cầu), nhóm máu (Nhóm ABO, nhóm RH) chỉ cho lần khám đầu tiên
  10.  Xét nghiệm nước tiểu
    Lượng Protein, đường, máu, Urobilinogen, bilirubin, Ketone Body, pH, lắng đọng, tỉ trọng
  11.  Siêu âm ổ bụng
    Siêu âm ổ bụng (gan, mật, tụy, lá lách)

Tổng chi phí 49,900,000 VND

  1.  Hỏi đáp sức khỏe
    Tiền sử bệnh, triệu chứng hiện tại, quá trình hút thuốc lá, sinh hoạt hằng ngày, yếu tố gia đình
  2.  Đo lường cơ thể
    Chiều cao, cân nặng, thị lực, chu vi bụng, huyết áp, BMI (mức độ béo phì)
  3.  Kiểm tra khoa tai mũi
    Kiểm tra thính lực (ngưỡng nghe 1000Hz, 4000 Hz)
  4.  Kiểm tra khoa mắt
    Đo nhãn áp, chụp đáy mắt
  5.  Khám não
    • MRI phần đầu
    • MRI vùng đầu và cổ
    • Siêu âm động mạch cảnh
    • Kiểm tra chức năng nhận thức (CADi)
  6.  Khám cơ quan hô hấp
    • Chụp Xquang phần ngực
    • Kiểm tra chức năng phổi (lượng hoạt động của phổi, % lượng hoạt động của phổi, lượng hoạt động của phổi khi gắng sức, lượng thở trên giây, % trên giây và tỉ lệ trên giây
    • Kiểm tra ung thư phổi: CT ngực, xét nghiệm Pro-GRP (xét nghiệm máu)
  7.  Kiểm tra cơ quan tuần hoàn
    • Điện tim tâm đồ trong trạng thái nghỉ
    • Siêu âm tim, CT tim, xét nghiệm NT-ProBNP (xét nghiệm máu)
  8.  Kiểm tra cơ quan tiêu hóa
    • Kiểm tra ung thư dạ dày: Nội soi dạ dày bằng camera (Xem ghi chú 1 và 2)
    • Xét nghiệm Pepsinogen
    • Xét nghiệm vi khuẩn H.Pylori (xét nghiệm máu)
    • Kiểm tra ung thư đại tràng: Xét nghiệm máu ẩn trong phân (phương pháp lấy phân 2 ngày)
  9.  Kiểm tra máu
    1. Kiểm tra máu sinh hóa
      • Chức năng gan
        TP (Protein toàn phần), Alb (Albumin), tỉ lệ A/G, AST (GOT), ALT (GPT), γ‐GTP , ALP (Alkaline Phosphatase), LDH (men axit latic không Hidro trong huyết tương), T-BIL (tổng bilirubin)
        Ch-E (Cholinesterase)
        D-BIL (Bilirubin trực tiếp)
      • Chức năng thận
        BUN (Nito Ure trong máu)
        CRE (Creatinin), eGFR
      • Chức năng tụy
        AMY (amylase)
      • Chất béo
        T-Cho (Tổng Cholesterol), TG (chất béo trung tính), HDL-Cho (Cholesterol tốt) LDL-Cho (Cholesterol xấu)
      • Chuyển hóa đường
        Đường trong máu (khi bụng đói), HbA1c
      • Bệnh Gout
        UA (Axit uric)
      • Chất điện giải/ chất vô cơ
        Na, K, Cl
        Ca, Fe,

      • CK
    2. Chứng viêm, bệnh truyền nhiễm
      • Chứng viêm: CRP
      • Viêm gan: Viêm gan B (kháng nguyên HBS), viêm gan C (kháng thể HCV)
      • Viêm khớp: RF
      • Bệnh giang mai: RPR, TPHA
    3. Đánh dấu ung thư
      • Ung thư dạ dày, đại tràng, phổi : CEA
      • Ung thư gan : AFP
      • Ung thư ống mật, tuỵ : CA19-9
      • Ung thư phổi : CYFRA
      • Ung thư tuyến tiền liệt :PSA
      • Ung thư buồng trứng :CA125
      • Ung thư vú, ung thư buồng trứng :CA15-3
  10.  Xét nghiệm công thức máu
    Lượng hồng cầu, huyết sắc tố, tỉ lệ thể tích hồng cầu trên thể tích máu toàn bộ, lượng bạch cầu, lượng tiểu cầu, MCV (thể tích trung bình của một hồng cầu, MHC (lượng huyết sắc tố trung bình trong một hồng cầu), MCHC (nống độ trung bình của huyết sắc tố trong 1 thể tích máu), hình ảnh máu (phân loại bạch cầu), nhóm máu (Nhóm ABO, nhóm RH) chỉ cho lần khám đầu tiên
  11.  Xét nghiệm nước tiểu
    Lượng Protein, đường, máu, Urobilinogen, bilirubin, Ketone Body, pH, lắng đọng, tỉ trọng
  12.  Siêu âm ổ bụng
    Siêu âm ổ bụng (gan, mật, tụy, lá lách)
  13.  Kiểm tra tuyến giáp Siêu âm tuyến giáp
    Hormon kích thích tuyến giáp TSH, FT3, FT4, kháng thể kháng TPO (xét nghiệm máu)
  14.  Kiểm tra chuyển hóa
    CT ổ bụng, tình trạng kháng insulin (kiểm tra máu), xét nghiệm ABI/PWV
  15.  Kiểm tra xương
    Đo mật độ xương, P (Phospho)

Tổng chi phí 99,900,000 VND

  1. Giá gói khám chưa bao gồm 10% VAT
  2. Giá trên bao gồm chi phí phiên dịch và dịch kết quả từ tiếng Nhật sang tiếng Việt
  3. Thời gian trả kết quả: Khoảng từ 2 đến 3 tuần
  4. Các bệnh nhân đeo máy tạo nhịp tim: máy tạo nhịp tim sẽ gây khó khăn khi chup CT nên máy chụp sẽ không chụp được các vùng có máy tạo nhịp tim (yêu cầu bệnh nhân mang theo sổ khám về máy tạo nhịp tim) nên hãy thảo luận trước với chúng tôi.
  5. Bệnh nhân đang mang thai hoặc nghi ngờ mang thai hãy thảo luận với chúng tôi.

Ghi chú:

  1. Trong trường hợp bệnh nhân có nguyện vọng xét nghiệm sinh thiết dạ dày, chi phí xét nghiệm sẽ phải thanh toán riêng (chưa bao gồm trong gói)
  2. Có thể lựa chọn kiểm tra nội soi dạ dày qua đường miệng hoặc mũi. Nếu qua đường miệng bệnh nhân có thể lựa chọn sử dụng thuốc an thần khi nội soi (chi phí 1,500 JPY)
  3. Thời gian tiếp nhận: Thứ 2 – Thứ 6 (buổi sáng 08:00 – 12:00/ buổi chiều 12:30 – 17:00)
    Ngày nghỉ: Chủ Nhật và ngày lễ